trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Học Anh Văn Lấy Lại Cơ Bản      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Chỉ số tín nhiệm      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY TOÁN - LÝ - HÓA - SINH - VĂN -ANH VĂN CƠ BẢN & NÂNG CAO      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY CHINH PHỤC CHỨNG CHỈ CAMBRIDGE      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY GIẤY KHEN CỦA SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HCM      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Câu đơn giản thường gặp          trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY    
     trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY 0903 99 69 77 (Ms.Trang)

NGOẠI NGỮ
PHỤC HY

Sứ mệnh phát triển ngôn ngữ
    Home > Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing

Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing

 

Advertising – Quảng cáo

Auction-type pricing – Định giá trên cơ sở đấu giá

Benefit – Lợi ích

Brand acceptability – Sự chấp nhận đối với một thương hiệu

Brand awareness – Sự nhận biết về thương hiệu

Brand equity – Giá trị (tài chính) của thương hiệu

Brand identities – Bộ nhận diện thương hiệu

Brand loyalty – Sự trung thành với thương hiệu

Brand mark – Dấu hiệu của thương hiệu

Brand name – Tên nhãn hàng/tên thương hiệu

 

Brand personality – Cá tính của thương hiệu (nhân cách hóa: năng động, hào hiệp, lịch lãm, xinh đẹp, gần gủi…)

Brand preference – Những điều ưa thích về thương hiệu

Break-even analysis – Phân tích hoà vốn

Break-even point – Điểm hoà vốn

Buyer – Người mua

By-product pricing – Định giá bằng sản phẩm

Captive-product pricing – Định giá sản phẩm bắt buộc

Cash discount – Giảm giá vì trả tiền mặt

Cash rebate – Chiết khấu tiền mặt

Channel level – Cấp kênh

 

Commercial : phim quảng cáo

 Advertisement (n): quảng cáo

Billboard (n): bảng quảng cáo lớn

Poster: áp phích quảng cáo

Campaign (n): chiến dịch quảng cáo

Slogan (n): câu khẩu hiệu

Copy-writer (n): người viết quảng cáo

Word-of-mouth (n): truyền miệng

Viral marketing (n): hình thức quảng cáo sử dụng social networks/ Internet để tạo hiệu ứng word-of-mouth.

Launch (n, v): Khai trương/ giới thiệu. Ex: the launch of a viral marketing campaign.

Eye-catching (adj): bắt mắt

 

NGOẠI NGỮ PHỤC HY

 

 

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Các bài viết khác

NGOAI NGU PHUC HY

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ