trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Học Anh Văn Lấy Lại Cơ Bản      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Chỉ số tín nhiệm      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY TOÁN - LÝ - HÓA - SINH - VĂN -ANH VĂN CƠ BẢN & NÂNG CAO      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY CHINH PHỤC CHỨNG CHỈ CAMBRIDGE      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY GIẤY KHEN CỦA SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HCM      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Câu đơn giản thường gặp          trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY    
     trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY 0903 99 69 77 (Ms.Trang)

NGOẠI NGỮ
PHỤC HY

Sứ mệnh phát triển ngôn ngữ
    Home > Phát âm chữ Q trong tiếng Anh

Phát âm chữ Q trong tiếng Anh

Chữ Q trong tiếng Anh không bao giờ đứng một mình. Khi đi vào từ vựng, chữ Q luôn đi cùng U, và QU thường được phát âm là /kw/.

Phát sinh từ chữ Q, một cụm chữ viết rất thú vị là QUE sẽ được phát âm là /k/, đặc biệt là khi nó là âm cuối của một từ vựng. Chính vì vậy, những từ tưởng chừng khó phát âm như Unique (duy nhất) hay Cheque (tấm séc) sẽ trở nên rất đơn giản khi cụm chữ -que chỉ cần đọc là /k/.

Chữ Q có 3 khả năng kết hợp với các chữ viết khác và có các cách phát âm tương ứng như các ví dụ dưới đây:

a. Chữ cái Q luôn được theo sau bởi U và thường được phát âm là /kw/

1. equal /ˈiːkwəl/ (adj) ngang bằng

2. equip /ɪˈkwɪp/ (v) trang bị

3. liquid /ˈlɪkwɪd/ (n) dung dịch, chất lỏng

4. qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən/ (n) bằng cấp, trình độ

5. quality /ˈkwɑːləti/ (n) chất lượng

6. quantity /ˈkwɑːntəti/ (n) số lượng

7. question /ˈkwestʃən/ (n) câu hỏi

8. quick /kwɪk/ (adj) nhanh

9. quiet /kwaɪət/ (n) yên lặng

10. quite /kwaɪt/ (adv) khá

Exceptions:

· liquor /ˈlɪkər/ (n) rượu

b. Tuy nhiên QUE thường được phát âm là /k/

1. boutique /buːˈtiːk/ (n) cửa hàng nhỏ bán quần áo

2. cheque/tʃek/ (n) tờ séc

3. clique /kli:k/ (n) bọn, bè

4. picturesque /ˌpɪktʃərˈesk/ (a) đẹp như tranh vẽ

5. queue/kju:/ (v) xếp hàng

c. CQU được phát âm là /k/ hoặc /kw/

1. acquaint /əˈkweɪnt/ (v) làm quen

2. acquiesce /ˌækwiˈes/ (v) bằng lòng

3. acquire /əˈkwaɪər/ (v) đạt được

4. acquisitive /əˈkwɪzətɪv/ (adj) hám lợi

5. acquittal /əˈkwɪtəl/ (n) việc trả nợ xong

6. lacquer /ˈlækər/ (n) sơn mài

 

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Các bài viết khác

NGOAI NGU PHUC HY

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ