trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Học Anh Văn Lấy Lại Cơ Bản      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Chỉ số tín nhiệm      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY TOÁN - LÝ - HÓA - SINH - VĂN -ANH VĂN CƠ BẢN & NÂNG CAO      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY CHINH PHỤC CHỨNG CHỈ CAMBRIDGE      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY GIẤY KHEN CỦA SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HCM      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Câu đơn giản thường gặp          trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY    
     trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY 0903 99 69 77 (Ms.Trang)

NGOẠI NGỮ
PHỤC HY

Sứ mệnh phát triển ngôn ngữ
    Home > Câu hỏi thăm thay thế cho "How are you?"

Những câu hỏi thăm thay thế cho "How are you?"

 

Bài viết giới thiệu những cách hỏi thăm bạn bè khi lâu ngày không gặp. Các mẫu câu đều khá phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh và có thể dùng thay thế cho "How are you?" trong một vài trường hợp. ( học anh văn nhanh nhất)

  1. Any news? (Có tin gì không?)
  2. What’s news? (Có gì mới không?)
  3. What’s the news? (Có tin gì mới không?)
  4. What’s the latest? (Có tin gì mới nhất không?)
  5. Still alive? (Vẫn sống bình thường chứ?)
  6. Still alive and kicking? (Vẫn sống yên ổn chứ?)
  7. Are you well? (Anh/chị vẫn khỏe chứ?)
  8. In good shape, are you? (Khỏe mạnh chứ?)
  9. Are you feeling all right today? (Hôm nay anh/chị khỏe chứ?)
  10. Are you better now? (Bây giờ khá hơn rồi chứ?)
  11. How are you? (Anh/chị sức khỏe thế nào?)
  12. How have you been lately? (Dạo này sức khỏe thế nào?)
  13. How are you feeling? (Anh/ chị sức khỏe thế nào?)
  14. How are you going? (Anh/chị vẫn bình an chứ?)
  15. How are you keeping? (Vẫn bình an vô sự chứ?)
  16. How are you getting on? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)
  17. How are you getting along? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)
  18. How’s life? (Cuộc sống thế nào?)
  19. How’s life treating you? (Cuộc sống vẫn bình thường chứ?)
  20. How are things? (Mọi việc thế nào?)
  21. How are things with you? (Công việc của bạn thế nào)
  22. How are things going with you? (Công việc của bạn vẫn tiến hành - đều đều chứ?)
  23. How goes it? (Làm ăn thế nào?)
  24. How goes it with you? (Dạo này làm ăn thế nào?)
  25. What are you up to nowadays? (Dạo này có dự định gì không?)
  26. What are you up to these days? (Hiện giờ có dự định gì không?)
  27. I trust you’re keeping well? (Chắc là bạn vẫn khỏe?)
  28. I hope you are well. (Hy vọng anh/chị vẫn khỏe).
  29. I hope all goes well with you. (Hy vọng mọi chuyện vẫn suôn sẻ).

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Các bài viết khác

NGOAI NGU PHUC HY

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ