trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Học Anh Văn Lấy Lại Cơ Bản      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Chỉ số tín nhiệm      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY TOÁN - LÝ - HÓA - SINH - VĂN -ANH VĂN CƠ BẢN & NÂNG CAO      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY CHINH PHỤC CHỨNG CHỈ CAMBRIDGE      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY GIẤY KHEN CỦA SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HCM      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Câu đơn giản thường gặp          trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY    
     trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY 0903 99 69 77 (Ms.Trang)

NGOẠI NGỮ
PHỤC HY

Sứ mệnh phát triển ngôn ngữ
    Home > CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRONG NHÀ HÀNG ( P3)

CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRONG NHÀ HÀNG ( P3)

 

PHẦN 3: NHỮNG CÂU THƯỜNG DÙNG TRONG BỮA ĂN VÀ TÍNH TIỀN

Tiếng Anh Giao Tiếp trong nhà hàng là một trong những chủ đề lớn và được nhiều người quan tâm hiện nay. Trung tâm Ngoại Ngữ Phục HY đã sưu tầm và chia sẻ điều này cùng bạn.

Tiếp theo chuỗi bài về cách giao tiếp Tiếng Anh trong Nhà Hàng, xin chia sẻ với bạn một số câu nói có thể gặp hoặc muốn dùng trong bữa ăn.

Chúc các bạn vận dụng thành công.

Những mẫu câu thường dùng trong bữa ăn

Enjoy your meal! (Chúc quý khách ăn ngon miệng!)

/enˌdʒɔɪ jər ˈmiːl/

Would you like to taste the wine? (Quý khách có muốn thử rượu không ạ?)

/ˈwʊd ju ˈlaɪk tə ˈteɪst ðə ˈwaɪn/

Could we have …? (Cho chúng tôi …)

/kəd wi hæv/

Another bottle of wine (Một chai rượu khác)

/əˈnʌðr̩ ˈbɑːtl̩ əv ˈwaɪn/

Some more bread: Thêm ít bánh mì nữa

/səm ˈmɔːr ˈbred/

Some more milk: Thêm ít sữa nữa

/səm ˈmɔːr ˈmɪlk/

A jug of tap water: Một bình nước

/ə ˈdʒəɡ əv ˈtæp ˈwɒtər/

Some water: Ít nước

/səm ˈwɒtər/

Still or sparkling? (Nước không có ga hay có ga?)

/ˈstɪl ɔːr ˈspɑːrkl̩ɪŋ/

Would you like any coffee or dessert? (Quý khách có muốn gọi cà phê hay đồ tráng miệng gì không?)

/ˈwʊd ju ˈlaɪk ˈeni ˈkɑːfi ɔːr ˌdɪˈzɝːt/

Do you have any desserts? (Nhà hàng có đồ tráng miệng không?)

/də ju həv ˈeni ˌdɪˈzɝːts/

Could I see the dessert menu? (Cho tôi xem thực đơn đồ tráng miệng được không?)

/kəd ˈaɪ ˈsiː ðə ˌdɪˈzɝːt ˈmenjuː/

Was everything alright? (Mọi việc ổn cả chứ ạ?)

/wəz ˈevriθɪŋ ˌɒlˈraɪt/

Thanks, that was delicious (Cám ơn, rất ngon)

/ˈθæŋks | ðət wəz dəˈlɪʃəs/

This isn’t what I ordered (Đây không phải thứ tôi gọi )

/ðɪs ˈɪzənt ˈhwət ˈaɪ ˈɔːrdərd/

This food’s cold (Thức ăn nguội quá )

/ðɪs ˈfuːdz koʊld/

This is too salty (Món này mặn quá)

/ðɪs ɪz ˈtuː ˈsɒlti/

This doesn’t taste right (Món này không đúng vị)

/ðɪs ˈdʌzənt ˈteɪst ˈraɪt/

We’ve been waiting a long time (Chúng tôi đợi lâu lắm rồi)

/wiv ˈbɪn ˈweɪtɪŋ ə ˈlɔːŋ ˈtaɪm /

Is our meal on its way? (Món của chúng tôi đã được làm chưa?)

/ɪz ˈaʊər ˈmiːl ɑːn ˈɪts ˈweɪ/

Will our food be long? (Đồ ăn của chúng tôi có phải chờ lâu không?)/

/wl̩ ˈaʊər ˈfuːd bi ˈlɔːŋ/

Những mẫu câu thường dùng khi thanh toán

The bill, please: Cho xin hóa đơn

/ðə ˈbɪl | ˈpliːz /

Could we have the bill, please? (Mang cho chúng tôi hóa đơn được không?)

/kəd wi həv ðə ˈbɪl | ˈpliːz/

Can I pay by card? (Tôi có thể trả bằng thẻ được không?)

/kən ˈaɪ ˈpeɪ baɪ ˈkɑːrd/

Do you take credit cards? (Nhà hàng có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không? )

/də ju ˈteɪk ˈkredət ˈkɑːrdz/

Is service included? (Đã bao gồm phí dịch vụ chưa?)

/ɪz ˈsɝːvəs ˌɪnˈkluːdəd/

Can we pay separately? (Chúng tôi trả tiền riêng được không?)

/kən wi ˈpeɪ ˈsepərətli/

I’ll get this: Để tôi trả

/ˈaɪl ˈɡet ðɪs/

Let’s split it (Chúng ta chia đi)

/ˈlets ˈsplɪt ˈɪt/

Let’s share the bill (Chia hóa đơn đi)

/ˈlets ˈʃer ðə ˈbɪl/

Ngoài ra, bạn cũng có thể dùng những cụm từ sau:

Please wait to be seated (Xin vui lòng chờ đến khi được xếp chỗ)

/ˈpliːz ˈweɪt tə bi ˈsiːtəd/

Reserved: Đã đặt trước

/rəˈzɝːvd /

Service included (Đã baogồm phí dịch vụ)

/ˈsɝːvəs ˌɪnˈkluːdəd/

Service not included (Chưa bao gồm phí dịch vụ)

/ˈsɝːvəs ˈnɑːt ˌɪnˈkluːdəd/

 

NGOẠI NGỮ PHỤC HY SƯU TẦM

 

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Các bài viết khác

NGOAI NGU PHUC HY

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ