trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Học Anh Văn Lấy Lại Cơ Bản      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Chỉ số tín nhiệm      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY TOÁN - LÝ - HÓA - SINH - VĂN -ANH VĂN CƠ BẢN & NÂNG CAO      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY CHINH PHỤC CHỨNG CHỈ CAMBRIDGE      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY GIẤY KHEN CỦA SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HCM      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Câu đơn giản thường gặp          trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY    
     trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY 0903 99 69 77 (Ms.Trang)

NGOẠI NGỮ
PHỤC HY

Sứ mệnh phát triển ngôn ngữ
    Home > CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRONG NHÀ HÀNG ( P2)

CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRONG NHÀ HÀNG ( P2)

 

 PHẦN 2: ORDERING THE MEAL ( GỌI MÓN)

Tiếng Anh Giao Tiếp trong nhà hàng là một trong những chủ đề lớn và được nhiều người quan tâm hiện nay. Trung tâm Ngoại Ngữ Phục HY đã sưu tầm và chia sẻ điều này cùng bạn.

Tiếp tục với các mẫu câu đặt bàn trong Bộ bài học Tiếng Anh Giao tiếp tại Nhà hàng, xin chia sẻ với bạn cách các cách gọi món trong bữa ăn, các bạn hãy cùng xem nhé!

Could I see the menu, please? Cho tôi xem thực đơn được không?

/kəd ˈaɪ ˈsiː ðə ˈmenjuː | ˈpliːz/

Could I see the wine list, please? Cho tôi xem danh sách rượu được không?

/kəd ˈaɪ ˈsiː ðə ˈwaɪn ˈlɪst | ˈpliːz/

Can I get you any drinks? Quý khách có muốn uống gì không ạ?

/kən ˈaɪ ˈɡet ju ˈeni ˈdrɪŋks/

Are you ready to order? Anh chị đã muốn gọi đồ chưa?

/ər ju ˈredi tə ˈɔːrdər/

Do you have any specials? Nhà hàng có món đặc biệt không?

/də ju həv ˈeni ˈspeʃl̩z/

What’s the soup of the day? món súp của hôm nay là súp gì?

/ˈwəts ðə ˈsuːp əv ðə ˈdeɪ/

What do you recommend? Anh/chị gợi ý món nào?

/ˈhwət də ju ˌrekəˈmend/

What’s this dish?  Món này là món gì?

/ˈwəts ðɪs ˈdɪʃ/

I’m on a diet. Tôi đang ăn kiêng

/ˈaɪm ɑːn ə ˈdaɪət/

I’m allergic to… Tôi bị dị ứng với …

/ˈaɪm əˈlɝːdʒɪk tuː/

Wheat: Bột mì – dairy products: Sản phẩm bơ sữa

/ˈwiːt / – /ˈderi ˈprɑːdəkts/

I’m severely allergic to… Tôi bị dị ứng nặng với …

/ˈaɪm səˈvɪrli əˈlɝːdʒɪk tuː/

I’m a vegetarian: Tôi ăn chay

/ˈaɪm ə ˌvedʒəˈteriən/

I don’t eat … (Tôi không ăn …)

/ˈaɪ ˈdoʊnt ˈiːt/

Meat: thịt pork: Thịt lợn

/ˈmiːt / – /ˈpɔːrk /

I’ll have the … Tôi chọn món …

/ˈaɪl həv ði:/

Chicken breast Ức gà – roast beef (Thịt bò quay) – pasta (Mì Ý)

/ˈtʃɪkən ˈbrest/ – /roʊst ˈbiːf/ – /ˈpɑːstə /

I’ll take this. Tôi chọn món này

/ˈaɪl ˈteɪk ðɪs/

I’m sorry, we’re out of … Thật xin lỗi, nhà hàng chúng tôi hết món … rồi

/ˈaɪm ˈsɑːri/, /wɪr ˈaʊt əv /

For my starter I’ll have the soup, and for my main course the steak. Tôi gọi súp cho món khai vị, và bít tết cho món chính.

/fər ˈmaɪ ˈstɑːrtər/, /ˈaɪl həv ðə ˈsuːp/, /ənd fər ˈmaɪ ˈmeɪn ˈkɔːrs ðə ˈsteɪk/

How would you like your steak? Quý khách muốn món bít tết thế nào?

/ˈhaʊ ˈwʊd ju ˈlaɪk jər ˈsteɪk/

Rare: Tái – medium-rare: Tái chín – medium: Chín vừa – well done: Chín kỹ

/ˈrer / – /ˈmiːdiəm /- /ˈwel ˈdən/

Is that all? Còn gì nữa không ạ?

/ɪz ðət ˈɒl/

Would you like anything else? Quý khách có gọi gì nữa không ạ?

/ˈwʊd ju ˈlaɪk ˈeniˌθɪŋ ˈels/

Nothing else, thank you: Thế thôi, cảm ơn

/ˈnʌθɪŋ ˈels | ˈθæŋk ju/

We’re in a hurry: Chúng tôi đang vội

/wɪr ɪn ə ˈhɜːri/

How long will it take? Sẽ mất bao lâu?

/ˈhaʊ ˈlɔːŋ wl̩ ˈɪt ˈteɪk/

It’ll take about twenty minutes Mất khoảng 20 phút

/ˈɪtl̩ ˈteɪk əˈbaʊt ˈtwenti ˈmɪnəts/

 

NGOẠI NGỮ PHỤC HY SƯU TẦM

 

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Các bài viết khác

NGOAI NGU PHUC HY

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ