trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Học Anh Văn Lấy Lại Cơ Bản      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Chỉ số tín nhiệm      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY TOÁN - LÝ - HÓA - SINH - VĂN -ANH VĂN CƠ BẢN & NÂNG CAO      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY CHINH PHỤC CHỨNG CHỈ CAMBRIDGE      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY GIẤY KHEN CỦA SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HCM      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Câu đơn giản thường gặp          trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY    
     trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY 0903 99 69 77 (Ms.Trang)

NGOẠI NGỮ
PHỤC HY

Sứ mệnh phát triển ngôn ngữ
    Home > CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRONG NHÀ HÀNG (P1)

CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRONG NHÀ HÀNG (P1)

 

PHẦN 1: BOOKING A TABLE ( ĐẶT BÀN)

Tiếng Anh Giao Tiếp trong nhà hàng là một trong những chủ đề lớn và được nhiều người quan tâm hiện nay. Trung tâm Ngoại Ngữ Phục HY đã sưu tầm và chia sẻ điều này cùng bạn.

Tiếng Anh Giao tiếp trong nhà hàng

Bạn muốn sử dụng Tiếng Anh Giao Tiếp trong nhà hàng. Tuy nhiên, bạn không biết làm thế nào để nói cho đúng, hay và hợp thời điểm. Đồng thời, bạn cũng muốn phản xạ nhanh, không mất quá nhiều thời gian suy nghĩ.

Bộ các câu đàm thoại Tiếng Anh Giao tiếp trong nhà hàng của Trung tâm Ngoại Ngữ Phục HY sẽ giúp bạn làm được những điều này. Các bạn hãy cùng đón đọc nhé!

Những câu đàm thoại thường dùng trong Nhà Hàng

Hãy cùng bắt đầu phần 1 với những câu đàm thoại để đặt bàn bạn nhé! Ngoài ra, bên dưới mỗi câu, chúng tôi đều kèm theo phiên âm quốc tế để các bạn theo dõi và đọc đúng hơn.

  • Do you have any free tables? Nhà hàng còn bàn trống không?

/də ju həv ˈeni ˈfriː ˈteɪbl̩z/

  • A table for …, please: Cho tôi đặt một bàn cho … người

/ə ˈteɪbl̩ fər <…> | ˈpliːz /

  • I’d like to make a reservation: Tôi muốn đặt bàn

/aɪd ˈlaɪk tə ˈmeɪk ə ˌrezərˈveɪʃn̩/

  • I’d like to book a table, please: Tôi muốn đặt bàn

aɪd ˈlaɪk tə ˈbʊk ə ˈteɪbl̩ | ˈpliːz

  • When for? đặt cho khi nào?

/ˈwen fɔːr/

  • For what time? (Đặt cho mấy giờ?)

/fər ˈhwət ˈtaɪm/

  • This evening at (Cho tối nay lúc …)

/ðɪs ˈiːvn̩ɪŋ æt/

  • Seven o’clock: Bảy giờ – seven thirty: Bảy rưỡi – eight o’clock: Tám giờ – eight thirty: Tám rưỡi

/ˈsevn̩ əˈklɑːk/ – /ˈsevn̩ ˈθɝːti/ – /ˈeɪt əˈklɑːk/ – /ˈeɪt ˈθɝːti/

  • Tomorrow at (Cho ngày mai lúc …)

/təˈmɑːˌroʊ æt/

  • Noon (Trưa)

/ˈnuːn /

  • For how many people? (Đặt cho bao nhiêu người? )

/fər ˈhaʊ məni ˈpiːpl̩/

For how many people? (Đặt cho bao nhiêu người? )

  • I’ve got a reservation: (Tôi đã đặt bàn rồi)

/aɪv ˈɡɑːt ə ˌrezərˈveɪʃn̩/

  • Do you have a reservation? (Anh/chị đã đặt bàn chưa?)

/də ju həv ə ˌrezərˈveɪʃn̩/

Trung tâm Ngoại Ngữ Phục HY hi vọng những từ vựng ở phần 1 này sẽ giúp bạn cải thiện hơn về phần giao tiếp trong nhà hàng. Chúc các bạn học vui.

NGOẠI NGỮ PHỤC HY SƯU TẦM

 

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Các bài viết khác

NGOAI NGU PHUC HY

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ