trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Học Anh Văn Lấy Lại Cơ Bản      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Chỉ số tín nhiệm      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY TOÁN - LÝ - HÓA - SINH - VĂN -ANH VĂN CƠ BẢN & NÂNG CAO      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY CHINH PHỤC CHỨNG CHỈ CAMBRIDGE      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY GIẤY KHEN CỦA SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HCM      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing      trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY Câu đơn giản thường gặp          trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY    
     trung tâm ngoại ngữ PHỤC HY 0903 99 69 77 (Ms.Trang)

NGOẠI NGỮ
PHỤC HY

Sứ mệnh phát triển ngôn ngữ
    Home > Các cách phát âm chữ P trong tiếng Anh

Các cách phát âm chữ P trong tiếng Anh

Chữ P trong tiếng Anh thường được phát âm là /p/ dù nó được viết với một chữ P hay hai chữ P đứng cạnh nhau (pp).

Nhưng tương tự một số phụ âm khác như B và N, chữ P cũng có khi bị câm khi đi với một số chữ viết, và chuyển thành âm khác ngoài /p/. Cụ thể là chữ P sẽ câm trong một số ít từ mà chữ P đứng trước các chữ cái N, S, T (pn, ps, pt). Hoặc P sẽ phát âm là /f/ khi P đi với H (PH).

Có bốn kết hợp chữ viết với P và tạo ra ba cách phát âm cụ thể như ở dưới đây:

Chữ P thường được phát âm là /p/

1. impatient /ɪmˈpeɪʃənt/ (adj) thiếu kiên trì

2. newspaper /ˈnuːzˌpeɪpər/ (n) báo

3. package /ˈpækɪdʒ/ (n) kiện hàng

4. painter /ˈpeɪntər/ (n) họa sĩ

5. paper /ˈpeɪpər/ (n) tờ giấy

6. passport /ˈpæspɔːrt/ (n) hộ chiếu

7. pathetic /pəˈθetɪk/ (adj) đáng thương, thảm bại

8. pea/pi:/ (n) hạt đậu

9. peace /piːs/ (n) hòa bình

10. peacock /ˈpiːkɑːk/ (n) con công

11. pen /pen/ (n) cái bút

12. pepper /ˈpepər/ (n) hạt tiêu

13. personality /ˌpɜːrsənˈæləti/ (n) tính cách

14. pipe /paɪp/ (n) ống nước

15. public /ˈpʌblɪk/ (adj) công cộng

16. pumpkin /ˈpʌmpkɪn/ (n) bí ngô

17. punish /ˈpʌnɪʃ/ (v) trừng phạt

18. stapler /ˈsteɪplər/ (n) cái dập ghim

19. stupid /ˈstuːpɪd/ (adj) ngu ngốc

Hai chữ P (pp) vẫn được phát âm là/p/

1. apparatus /ˌæpəˈrætəs/ (n) máy móc, công cụ

2. apparent /əˈperənt/ (adj) rõ ràng

3. appear /əˈpɪr/ (v) xuất hiện

4. apple /ˈæpl ̩/ (n) quả táo

5. choppy /ˈtʃɑːpi/ (adj) nứt nẻ

6. dropper /ˈdrɑːpər/ (n) ống nhỏ giọt

7. happy /ˈhæpi/ (adj) hạnh phúc

8. pepper /ˈpepər/ (n) hạt tiêu

9. poppy /ˈpɑːpi/ (n) cây anh túc

10. puppy /ˈpʌpi/ (n) chó con

Chữ P sẽ câm khi đứng đầu một từ và đứng trước các chữ n, s, t trong ít trường hợp dưới đây

1. pneumatic /nuːˈmætɪk/ (adj) đầy không khí

2. pneumonia /nuːˈmoʊnjə/ (n) viêm phổi

3. psalter /ˈsɑːltər/(n) sách thánh ca

4. psaltery/ˈsɑːltəri/(n) đàn xante

5. psephology /siːˈfɑːlədʒi/(n) khoa nghiên cứu về bầu cử

6. psychiatrist /sɪˈkaɪətrɪst/ (n) bác sĩ tâm thần học

7. psychologist /saɪˈkɑːlədʒɪst/ (n) nhà tâm lý học

8. psychology /saɪˈkɑːlədʒi/ (n) tâm lý học

9. pterodactyl /ˌterəˈdæktəl/ (n) tên một loại thằn lằn

10. ptomaine /ˈtəʊmeɪn/(n) chất Ptomain

Chữ PH thường được phát âm là /f/

1. autograph/ˈɑːtəgræf/ (n) chữ ký tặng

2. phantom/ˈfæntəm/ (n) bóng ma

3. pharmaceutical/ˌfɑːrməˈsuːtɪkəl/ (adj) thuộc về dược

4. phase /feɪz/ (n) giai đoạn, thời kỳ

5. phenomenon /fəˈnɑːmənɑːn/ (n) hiện tượng

6. phone /fəʊn/ (v) gọi điện

7. photograph /ˈfəʊtəgrɑːf/ (n) bức ảnh

8. photographer /fəˈtɑːgrəfər/ (n) thợ chụp ảnh

9. photography /fəˈtɑːgrəfi/ (n) thuật nhiếp ảnh

10. phrase /freɪz/ (n) nhóm từ, cụm từ

Exceptions (Ngoại lệ)

Chữ PH sẽ được phát âm là /p/ trong các từ sau:

shepherd/ˈʃepərd/ (n) người chăn cừu

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Các bài viết khác

NGOAI NGU PHUC HY

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ